Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng – DSK

Mã Trường: DSK.

Ngành học, mã ngành, mã xét tuyển Đại học Sư phạm Kỹ thuật – ĐH Đà Nẵng 2023:.

Đánh giá điểm thi Trung học Phổ thông.

Tên ngành – Chuyên ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp xét tuyển Mã tổ hợp xét tuyển (3) (4) (5) (6) (7) TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT 1005 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) 7140214 20 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lý + Ngữ văn 4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn 1. A00 2. A01 3. C01 4. D01 Công nghệ thông tin 7480201 115 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lý + Ngữ văn 4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn 1. A00 2. A01 3. C01 4. D01 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) 7510103 105 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lý + Ngữ văn 4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn 1. A00 2. A01 3. C01 4. D01 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 7510104 15 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lý + Ngữ văn 4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn 1. A00 2. A01 3. C01 4. D01 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) 7510201 125 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lý + Ngữ văn 4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn 1. A00 2. A01 3. C01 4. D01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 85 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lý + Ngữ văn 4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn 1. A00 2. A01 3. C01 4. D01 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 105 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lý + Ngữ văn 4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn 1. A00 2. A01 3. C01 4. D01 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt – Điện lạnh) 7510206 60 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lý + Ngữ văn 4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn 1. A00 2. A01 3. C01 4. D01 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Kỹ thuật điện tử) 7510301 60 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lý + Ngữ văn 4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn 1. A00 2. A01 3. C01 4. D01 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Hệ thống cung cấp điện) 7510301 60 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lý + Ngữ văn 4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn 1. A00 2. A01 3. C01 4. D01 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 45 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lý + Ngữ văn 4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn 1. A00 2. A01 3. C01 4. D01 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 115 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lý + Ngữ văn 4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn 1. A00 2. A01 3. C01 4. D01 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) 7580210 15 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lý + Ngữ văn 4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn 1. A00 2. A01 3. C01 4. D01 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 15 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 3. Toán + Hóa học + Sinh học 4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn 1. A00 2. A01 3. B00 4. D01 Kỹ thuật thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm và Kỹ thuật sinh học thực phẩm) 7540102 30 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 3. Toán + Hóa học + Sinh học 4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn 1. A00 2. A01 3. B00 4. D01 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) 7510402 15 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 3. Toán + Hóa học + Sinh học 4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn 1. A00 2. A01 3. B00 4. D01 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 7510101 20 1. Toán + Vật lý + Vẽ MT 2. Toán + Ngữ văn + Vẽ MT 3. Toán + Vật lý + Hóa học 4. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 1. V00 2. V01 3. A00 4. A01.

You May Also Like

More From Author

+ There are no comments

Add yours